vải bồi

vải bồi

Người thợ dùng vải bồi để gia cố mặt sau của bức tranh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vải được dán lên một lớp nền (thường vải khác hoặc giấy) để tăng độ dày, độ bền hoặc độ cứng: "vải bồi" loại vải được gia cố bằng cách dán thêm một lớp vật liệu khác lên mặt sau, thường dùng trong hội họa, địa hoặc thủ công.
    • Lớp vải lót dùng để bồi lên tranh vẽ, bản đồ hoặc đồ vật: "vải bồi" kỹ thuật dùng vải dán lên bề mặt để bảo vệ hoặc tạo độ chắc chắn, dụ như trong công đoạn bồi tranh sơn dầu hoặc bồi bản đồ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Họa sĩ dùng vải bồi để gia cố tranh sơn dầu trước khi vẽ. (Vải được dán lên nền để tăng độ bền cho tác phẩm.)
    • Bản đồ này được làm từ vải bồi nên rất bền dễ gấp. (Lớp vải lót giúp bản đồ không bị rách khi sử dụng.)
    • Các thợ thủ công thường dùng vải bồi để làm bìa sách cứng cáp. (Vải dán lên bìa sách tạo độ chắc chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vải bồi tranh": kỹ thuật dùng vải dán lên nền tranh để tạo độ phẳng bền.

    • Vải bồi tranh bước quan trọng trong quy trình vẽ sơn dầu. (Việc bồi vải giúp tranh không bị cong vênh.)
  • "vải bồi bản đồ": vải được dùng làm nền cho bản đồ, giúp bản đồ chịu được va đập gấp nhiều lần.

    • Bản đồ quân sự thường được in trên vải bồi để tiện mang theo. (Lớp vải bồi tăng độ bền cho bản đồ ngoài thực địa.)
Biến thể từ gần giống
  • Bồi (động từ): hành động dán thêm một lớp vật liệu lên bề mặt.

    • Thợ bồi tranh đang bồi lớp vải lên khung gỗ. (Người thợ dán vải lên khung để chuẩn bị vẽ.)
  • Vải bố (danh từ): loại vải dày, thô, thường dùng làm túi hoặc bạtkhác với "vải bồi" không được dán thêm lớp nền.

    • Vải bố thường dùng để may ba lô, còn vải bồi dùng trong hội họa.
Từ đồng nghĩa
  • Vải lót: vải dùng làm lớp nền bên dưới, thường để tăng độ dày hoặc bảo vệ.
  • Vải nền: vải làm nền cho các tác phẩm nghệ thuật hoặc đồ thủ công.
Thành ngữ liên quan
  • Bồi bổ thêm: (nghĩa bóng) làm tăng thêm giá trị hoặc sự chắc chắn cho một thứ đó, lấy từ hình ảnh "bồi" vải.
    • Anh ấy bồi bổ thêm kiến thức để bài thuyết trình vững chắc hơn. (Anh ấy bổ sung thêm thông tin để bài nói sức thuyết phục.)